Bạn muốn mua một lô đất nhưng không đủ tiền nên có ý định hùn vốn với bạn bè, anh chị em hoặc người thân của mình. Vì vậy trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những thông tin về mẫu hợp đồng góp vốn mua đất mới nhất mà bạn cần biết.

Hợp đồng góp vốn mua đất là như thế nào?

Đây là câu hỏi nhận được sự quan tâm của rất nhiều khách hàng khi có ý định cùng bạn bè, người thân góp vốn mua đất nền. Nói một cách dễ hiểu, hợp đồng góp vốn mua đất là văn bản thỏa thuận về việc góp vốn (góp tiền, tài sản) để mua đất nhằm mục đích sinh lợi hoặc nhận quyền sử dụng một thửa đất của hai người trở lên. cá nhân hoặc tổ chức…

Cách thức phân chia lợi nhuận sẽ tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên liên quan. Ngoài ra, thỏa thuận của các bên cũng phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật. Vì vậy, việc lập mẫu hợp đồng góp vốn mua đất khá quan trọng. Người ký kết cần chú ý đến từng điều khoản, thông tin nhỏ nhất trong hợp đồng.

Nội dung bắt buộc trong hợp đồng góp vốn đầu tư mua đất

Một hợp đồng góp vốn mua đất hoàn chỉnh cần có những nội dung sau đây:

  • Thông tin của thành viên góp vốn như họ và tên, địa chỉ liên lạc, chứng minh nhân dân, hộ khẩu thường trú, số điện thoại …

  • Tổng giá trị vốn góp (tỷ lệ vốn góp của từng người tham gia)

  • Tài sản góp vốn (vàng, tiền hoặc các tài sản có giá trị tương đương)

  • Hình thức thanh toán (tiền mặt, chuyển khoản, tiền tệ hay tài sản gì …)

  • Giải quyết tranh chấp

  • Mục đích góp vốn

  • Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng góp vốn đầu tư mua đất

  • Thời hạn góp vốn

Hợp đồng góp vốn mua đất là văn bản pháp lý quan trọng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng. Vì vậy, hợp đồng được soạn thảo phải tuân thủ các quy định chặt chẽ của pháp luật.

Mẫu hợp đồng góp vốn mua đất mới nhất hiện nay

Căn cứ vào Luật đất đai 2013, để giúp bạn soạn thảo mẫu hợp đồng chính xác và đầy đủ nhất, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số mẫu hợp đồng dưới đây. Hãy tham khảo.

Mẫu 1:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A):

Ông bà: …………………………………………………………………………………………

Số CMND (hộ chiếu): …………………….

Cấp ngày …… /… ../ ……, tại …………………… ..

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………… ..

Địa chỉ nhà: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………

Fax (nếu có): ……………………………………………………

Số tài khoản: …………………… tại Ngân hàng: ……………………

Bên nhận góp vốn (gọi tắt là Bên B)

Ông bà): …………………………………………………………………………………………

Số CMND (hộ chiếu): …………………….

Cấp ngày: …… /… ../ ……, tại …………………… ..

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………… ..

Địa chỉ nhà: ……………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………

Fax (nếu có): ……………………………………………………

Số tài khoản: …………………… tại Ngân hàng: ……………………

Hai bên thống nhất góp vốn theo các thỏa thuận sau:

ĐIỀU 1 TÀI SẢN ĐÓNG GÓP VỐN

Tài sản góp vốn thuộc sở hữu của Bên A :……………………………………………….

PHỤ LỤC KÈM THEO :……………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 2 GIÁ TRỊ CỦA VỐN GÓP

Giá trị tài sản góp vốn mà các bên thoả thuận là:…………………………………………….

(bản văn: …………………………………………….……..)

ĐIỀU 3 THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng tài sản, tiền mặt bắt đầu từ ngày: …………… .. thời hạn góp vốn cuối cùng là :…………………….

ĐIỀU 4 MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là: …………. …………. ………… để kinh doanh :……………………. ..

ĐIỀU 5 ĐĂNG KÝ VÀ XÓA ĐĂNG KÝ GỬI VỐN

Hai bên cam kết khi góp vốn muốn dừng góp vốn phải được sự đồng ý của hai bên, không được tự ý rút, bớt vốn trong quá trình đầu tư, vì nếu vậy số tiền bỏ ra đầu tư không sinh lời được. . sẽ gây khó khăn cho dự án…

ĐIỀU 6 NỘP PHÍ CÔNG CHỨNG (Nếu có)

Hai bên tuyệt đối trung thực, trung thành, không được gian dối trong quá trình làm việc, nếu bị bắt sẽ bị phạt và kiểm điểm tùy theo mức độ.

ĐIỀU 7 CÁC PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng, giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng lợi ích của nhau; trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 8 BẢO ĐẢM CỦA CÁC BÊN

  • Thông tin về nhân thân và tài sản ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

  • Tài sản góp vốn không có tranh chấp;

  • Tài sản góp vốn không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật;

  • Việc giao kết hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;

  • Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 9 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

  • Các bên đã hiểu đầy đủ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

  • Hai bên đã đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này.

  • Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày: ……………… 01/01/2018 ……………………

Bên A                                                Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)     (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Dạng 2:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc

——-***———-

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

Tại Phòng Công chứng số: ………… thành phố ………… (Trường hợp công chứng ngoài trụ sở thì ghi địa điểm Công chứng viên và Văn phòng Công chứng), chúng tôi gồm:

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A):

Ông bà): ……………………………………………………………………………………………………..

Ngày sinh: …………………………………………………………………………………………………….

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp :………… .. tại :……………………

Hộ khẩu thường trú (Nếu không có hộ khẩu thì ghi nơi đăng ký tạm trú): ……………………

Hoặc bạn có thể chọn một trong các môn học sau:

  1. Chủ thể là vợ chồng:

Chồng: ………………………………………………………………………………………………………….

Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………………………..

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp :………… .. tại :……………………

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………………

Cùng vợ là Bà: ……………………………………………………………………………………………… ..

Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………………………..

Số chứng minh nhân dân: …………………. cấp ngày :………… .. tại: ………….

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………….

(Nếu vợ, chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau thì ghi nơi thường trú của mỗi người).

  1. Đối tượng là các hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: …………………………………………………………………………………………… ..

Ngày sinh: ………………………………………………………………………………………………………

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp :………… .. tại: ……………………

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………….

Các thành viên hộ gia đình:

Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………………….

Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………………………….

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp: ………… .. tại: ……………………

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………… ..

* Trường hợp đại diện cho các đối tượng trên, ghi:

Tên, địa chỉ của người đại diện: ………………………………………………………………………………………….

Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………………………….

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp: ………… .. tại: ……………………

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………………… ..

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: …………………… ngày …………. qua …………. tạo ra.

  1. Chủ thể là một tổ chức:

Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………………….

Trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………

Quyết định thành lập số: …………………………………………………….

ngày ………… tháng …… năm ………… do ………… cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………… ..

ngày………… .tháng………… .năm ………… do: …………………… …

Số fax: …………………………………………………………………. Số điện thoại: ……………………

Tên, địa chỉ của người đại diện: ………………………………………………………………………………………….

Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………………

Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………………………….

Số chứng minh nhân dân: ………………………………………………………………… ..

Ngày cấp ………… .. tại ……………………

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……………………………………… ngày …………. làm……………………. tạo ra.

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các môn học trên)

Các bên thoả thuận góp vốn theo các thoả thuận sau:……………………………………………………

Điều 1

TÀI SẢN ĐÓNG GÓP VỐN

Tài sản góp vốn thuộc quyền sở hữu của Bên A: (mô tả cụ thể tài sản góp vốn; nếu tài sản góp vốn là tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì phải liệt kê các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu dưới đây): …………………………………………………………………….

Điều 2

GIÁ TRỊ CỦA CÁC KHOẢN GÓP VỐN

Giá trị tài sản góp vốn mà các bên thoả thuận là: ………………………………………

(bằng chữ:………………………………………………………………………………………..)

Điều 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là: …………………………………………………… .. kể từ ngày …………. / ………. / …… …… ..

Điều 4

MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là: ………………………………………………………………………… …………………… ..

Điều 5

ĐĂNG KÝ VÀ XOÁ ĐĂNG KÝ GÓP VỐN

  1. Bên A và Bên B có nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn bằng tài sản tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. (đối với tài sản phải đăng ký)

  2. Bên A có nghĩa vụ làm thủ tục xóa đăng ký góp vốn sau khi hết thời hạn góp vốn.

Điều 6

VIỆC THANH TOÁN PHÍ CÔNG CHỨNG

Phí công chứng Hợp đồng này do Bên …………………………………………………… thanh toán.

Quy tắc thứ 7

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng, giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng lợi ích của nhau; trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 8

ĐẢM BẢO CHO CÁC BÊN

  1. Bên A cam kết:

  2. Thông tin về nhân thân và tài sản ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

  3. Tài sản góp vốn không có tranh chấp;

  4. Tài sản góp vốn không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật;

  5. Việc giao kết hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;

  6. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

  7. Các bảo hành khác…

  8. Bên B cam kết:

  9. Thông tin cá nhân nêu trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

  10. Đã xem xét kỹ, hiểu đầy đủ về tài sản góp vốn nêu trên và các giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu;

  11. Việc giao kết hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;

  12. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này;

e. Các bảo hành khác…

Điều 9

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

  1. Các bên đã hiểu đầy đủ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

  2. Hai bên đã đọc Hợp đồng, hiểu và đồng ý với tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký Hợp đồng này với sự chứng kiến ​​của Công chứng viên

Hoặc chọn một trong các cách sau:

  • Hai bên đã đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký tên vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của công chứng viên.

  • Hai bên đã đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của công chứng viên.

  • Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của công chứng viên.

  • Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký tên vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của công chứng viên.

  • Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, hiểu rõ và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của công chứng viên.

  • Hai bên nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng, hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của Công chứng viên;

  • Hai bên nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng, hiểu và đồng ý với tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký tên vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của Công chứng viên;

  • Hai bên nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng, hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của Công chứng viên;

  1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày: ………………………………………………………………………….

Bên A Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Công chứng viên làm chứng

Ngày tháng năm…………..

(Trường hợp công chứng ngoài giờ hành chính hoặc theo yêu cầu của người yêu cầu công chứng thì ghi thêm giờ, biên bản và ghi cả chữ trong ngoặc đơn) tại Văn phòng công chứng số …………………….

(Trường hợp công chứng ngoài trụ sở chính thì ghi địa điểm công chứng và Văn phòng công chứng)

Tôi ……………………, Phòng Công chứng số ………….

Giấy chứng nhận:

– Hợp đồng góp vốn giữa bên A là …………… .. và bên B là ……………………; các bên đã tự nguyện giao kết hợp đồng và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của hợp đồng;

– Tại thời điểm công chứng, các bên giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

– Nội dung thỏa thuận của các bên trong hợp đồng phù hợp với pháp luật và đạo đức xã hội;

– Các bên ký kết đã đọc Hợp đồng này, đồng ý tất cả các nội dung ghi trong hợp đồng và ký Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

Hoặc chọn một trong các cách sau:

  • Các bên tham gia hợp đồng đã đọc Hợp đồng này, đồng ý toàn bộ nội dung Hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên tham gia hợp đồng đã đọc Hợp đồng này, đồng ý toàn bộ nội dung Hợp đồng và chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên tham gia hợp đồng đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý tất cả các nội dung ghi trong hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên tham gia hợp đồng nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng này, sau đó đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đó để ký và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên tham gia hợp đồng nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng này, đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

  • Các bên tham gia hợp đồng nghe người chứng kiến ​​đọc Hợp đồng này, sau đó đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng rồi ký Hợp đồng này trước sự chứng kiến ​​của tôi;

– Hợp đồng này được lập thành bản chính (mỗi bản gồm ……. Tờ ……… trang) cấp cho:

  • Bên A …………… .. bản chính.

  • Bên B …………… .. bản chính.

  • Lưu giữ một bản chính tại Văn phòng Công chứng.

Số công chứng ……………… .., quyển số ………… .TP / CC-SCC / HĐGD.

Công chứng viên

(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Khi soạn thảo hợp đồng mua bán đất cần chú ý những điều gì?

Tuy có thể tham khảo mẫu hợp đồng góp vốn mua đất nhưng bạn cũng cần lưu ý những vướng mắc về các loại tài sản phải công chứng, chứng thực:

  • Chủ thể của hợp đồng góp vốn là cá nhân hoặc cũng có thể là pháp nhân;

  • Hình thức hợp đồng góp vốn được coi là hình thức của hợp đồng hợp tác đầu tư hoặc hợp đồng góp vốn đầu tư kinh doanh, trong trường hợp này là đầu tư bất động sản;

  • Chủ thể của hợp đồng có thể là hai bên hoặc nhiều bên, hay nói cách khác là phải có từ 2 bên trở lên thì mới có thể giao kết được hợp đồng.

Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất thì phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

mẫu hợp đồng góp vốn mua đất[/caption]

Điều kiện góp vốn mua đất bằng quyền sử dụng đất

  • Đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

  • Đất góp vốn không tranh chấp, đang khai thác, sử dụng;

  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để thi hành án.

Ký hợp đồng góp vốn mua đất cần lưu ý những gì?

Pháp lý đầy đủ, hợp lệ để giảm thiểu rủi ro là những vấn đề cần lưu ý khi ký hợp đồng góp vốn mua đất:

  • Các điều khoản trong hợp đồng phải ghi rõ đóng góp của mỗi bên, lợi nhuận được chia cho mỗi bên như thế nào;

  • Xác định rõ quyền và nghĩa vụ giữa các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng để tránh rủi ro;

  • Các bên phải thỏa thuận thêm về điều khoản tài chính khi hợp tác góp vốn, quy trình xử lý tài sản sau khi mua xong, cách thức khai thác giá trị tài sản, quy định về phương thức chấm dứt hợp đồng. chấm dứt để dễ dàng xử lý tài sản khi không còn hợp tác với nhau;

  • Cần thoả thuận rõ thời điểm bắt đầu có hiệu lực của hợp đồng, kể từ thời điểm các bên ký hợp đồng hoặc đến một thời điểm nhất định ràng buộc các quyền và nghĩa vụ pháp lý phát sinh để yêu cầu các bên thực hiện theo các thỏa thuận mà các bên đã cam kết trong hợp đồng. Đồng thời là cơ sở để xử lý nếu bên nào vi phạm hoặc không thực hiện đúng nghĩa vụ đã giao kết;

  • Nên thống nhất lựa chọn cơ quan giải quyết theo quy định của pháp luật trong trường hợp có tranh chấp xảy ra. Điều này cũng góp phần

  • đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các bên nếu có bên nào vi phạm hợp đồng.

  • Vì đây là hợp đồng góp vốn mua đất nên cần lưu ý không phải loại đất nào cũng được phép hoặc đủ điều kiện chuyển nhượng, góp vốn. Để làm được điều đó, đất phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật như chủ sử dụng đất không bị tranh chấp, đất đang sử dụng.

Hợp đồng góp vốn mua đất có cần công chứng không?

Khi thực hiện thỏa thuận góp vốn mua đất này, các bên cần lưu ý các vấn đề pháp lý đầy đủ, đúng quy định để tránh những tranh chấp không đáng có về sau.

Trong quy định của pháp luật, đối với hợp đồng góp vốn mua đất thì không cần công chứng, chứng thực.

Tuy nhiên, để tránh những rủi ro không đáng có, dù là tài sản mà pháp luật không quy định phải công chứng thì các bên vẫn nên công chứng hợp đồng này.

Trên đây là toàn bộ những thông tin chúng tôi cung cấp cho bạn về vấn đề: Mẫu hợp đồng góp vốn mua đất

Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết Mẫu hợp đồng góp vốn mua đất , hãy luôn theo dõi Dich vu vay von để cập nhật những thông tin mới nhất ! Chúc các bạn vui vẻ, mạnh khỏe và luôn hạnh phúc nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.